|
Đi du lịch nước ngoài không có nghĩa là quý khách mất liên lạc. Dịch vụ chuyển vùng quốc tế của Vietnamobile cho phép quý khách sử dụng điện thoại Vietnamobile của mình để thực hiện cuộc gọi và tin nhắn khi quý khách đi du lịch ngoài vùng lãnh thổ Việt Nam. Quý khách có thể sử dụng điện thoại Vietnamobile của mình để liên lạc với người thân, bạn bè, đồng nghiệp ở trong nước cũng như gọi khắp nơi trên toàn thế giới.
Dịch vụ chuyển vùng quốc tế (CVQT) trả sau
Dịch vụ CVQT trả sau là dịch vụ cho phép khách hàng trả sau gọi/ nhận cuộc gọi, gửi/ nhận tin nhắn, sử dụng GPRS khi đi ra nước ngoài mà không cần đổi số thuê bao của mình.
Điều kiện sử dụng
Ngay khi đăng ký hòa mạng thuê bao mới, khách hàng sẽ điền vào phiếu đăng ký dịch vụ khi có nhu cầu sử dụng dịch vụ CVQT, đồng thời sẽ đặt cọc 3.000.000 VND tiền sử dụng dịch vụ và đánh dấu vào dịch vụ này trong phiếu đăng ký sử dụng dịch vụ.
Trong trường hợp khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ phát sinh sau khi đăng ký hòa mạng, trước khi rời Việt nam, khách hàng vui lòng mang CMTND đến các cửa hàng của Vietnamobile đăng ký và đặt cọc tối thiểu 3.000.000 VND cho dịch vụ CVQT. Dịch vụ được cung cấp trong trường hợp thuê bao đã thanh toán các khoản cước chuyển vùng quốc tế đã sử dụng trước đó.
Lưu ý: Hạn mức sử dụng dịch vụ CVQT = hạn mức trong nước + hạn mức CVQT (số tiền đặt cọc cho dịch vụ CVQT). Vì vậy, nếu khách hàng có nhu cầu gọi/ nghe, gửi/ nhận tin nhắn nhiều khi ở nước ngoài, khách hàng nên đặt cọc cao hơn.
Hướng dẫn làm thủ tục đăng ký và chấm dứt dịch vụ CVQT trả sau
- Cước đăng ký/ chấm dứt dịch vụ: miễn phí
- Các giấy tờ yêu cầu khi làm thủ tục đăng ký:
o Giấy giới thiệu của Doanh nghiệp/ tổ chức (áp dụng cho thuê bao thuộc diện doanh nghiệp/ tổ chức)
o Giấy chứng minh thư của người sử dụng (hoặc các giấy tờ thay thế bằng lái xe của người sử dụng)
- Thủ tục chấm dứt sử dụng dịch vụ: Khi khách hàng có nhu cầu chấm dứt dịch vụ CVQT, khách hàng phải đến các cửa hàng của Vietnamobile làm thủ tục chấm dứt dịch vụ.
Thanh toán tiền đặt cọc CVQT cho thuê bao trả sau
Vietnamobile sẽ hoàn trả tiền đặt cọc CVQT trong vòng 30 ngày sau khi khách hàng thanh toán hết cước chuyển vùng quốc tế và làm thủ tục chấm dứt sử dụng dịch vụ.
o Nếu thuê bao không làm thủ tục tạm ngừng sử dụng dịch vụ sau khi về nước sẽ không được nhận lại tiền đặt cọc. Trong trường hợp này, thuê bao có thể sử dụng dịch vụ chuyển vùng quốc tế cho những lần đi sau mà không phải đăng ký lại dịch vụ.
o Số tiền đặt cọc không được dùng để thanh toán bù trừ cho cước phát sinh.
o Lưu ý: Khách hàng vui lòng liên hệ với cửa hàng nơi đăng ký dịch vụ chuyển vùng để nhận lại tiền đặt cọc. Khi đến làm thủ tục thanh toán tiền đặt cọc, thuê bao phải xuất trình phiếu thu tiền đặt cọc để làm cơ sở nhận lại tiền đặt cọc.
Phương thức tính cước
| Dịch vụ |
Cách tính cước |
Ghi chú |
Nhận cuộc gọi |
Cước gọi ngoại mạng + Cước định tuyến khi nhận cuộc gọi* + cước trả đối tác theo giá cước của mạng đối tác** (nếu có) |
(a) |
Thực hiện cuộc gọi |
Theo giá cước của mạng đối tác ** |
(b) |
Nhận tin nhắn |
500 VND/ 1 tin nhắn |
(c) |
Gửi tin nhắn |
Theo giá cước của mạng đối tác** |
(d) |
Dịch vụ phụ (GPRS…) |
Theo giá cước của mạng đối tác** |
(e) |
Tổng cước phát sinh chưa phụ thu |
(a)+(b)+(d)+(e) |
(f) |
Cước phụ thu 15% của Vietnamobile |
= 15% (f) |
(g) |
Thuế VAT (10%) |
= 10% (g+c) |
(h) |
Tổng cước phát sinh CVQT thu khách hàng đã có thuế |
= (f) + (g) + (h) |
|
* Cước định tuyến khi nhận cuộc gọi: là cước trả cho phần định tuyến lại cuộc gọi từ tổng đài di động Vietnamobile đến tổng đài di động của đối tác mà thuê bao Vietnamobile đang sử dụng dịch vụ CVQT. Cước định tuyến khi nhận cuộc gọi của thuê bao sử dụng dịch vụ CVQT của Vietnamobile được tính bằng cước gọi ngoại mạng + cước gọi quốc tế trực tiếp (IDD) áp dụng hiện hành của Vietnamobile. Cước định tuyến khi nhận cuộc gọi sẽ tự động được điều chỉnh/ cập nhật theo giá cước ngoại mạng + cước gọi quốc tế trực tiếp (IDD) của Vietnamobile.
** Giá cước của mạng đối tác là toàn bộ số tiền cuối cùng Vietnamobile phải thanh toán theo hóa đơn của đối tác.
Lưu ý: Do cước dịch vụ CVQT cao hơn nhiều so với cước dịch vụ điện thoại di động trong nước, Quý khách nên lưu ý kiểm soát sử dụng, tránh phát sinh cước cao bằng các biện pháp sau:
- Chủ động kiểm soát chặt chẽ các cuộc gọi đi; chỉ nhận những cuộc gọi trong trường hợp cần thiết, tránh truy cập vào hộp thư thoại vì cước được tính như một cuộc gọi về Việt Nam.
- Hạn chế nhắn tin đến các đầu số của nhà cung cấp dịch vụ nội dung (CP) và các số dịch vụ khác vì cước được tính như tin nhắn Roaming + phí dịch vụ tin nhắn nội dung trong nước do Vietnamobile đang quy định.
- Kiểm soát việc sử dụng dịch vụ Data như GPRS, gửi/ nhận email do cước CVQT của những dịch vụ này đắt hơn nhiều so với cước trong nước.
VIETNAMOBILE OUTBOUND POSTPAID ROAMING COVERAGE
Thông tin được cập nhật ngày 23-07-2010
| |
Nước |
|
|
Mạng |
Thông tin hiển thị khi dò mạng thủ công |
Dịch vụ |
| Tổng cộng |
64 |
/ |
75 |
|
Thoại & SMS |
GPRS |
| ASIA |
26 |
/ |
37 |
|
|
|
| 1 |
Afghanistan |
1 |
|
MTN |
areeba; Areeba AF; MTN AF; MTN; 4124 |
x |
|
| 2 |
Armenia |
2 |
|
Karabakh Telecom |
28304, RA 04 |
x |
|
| 3 |
|
ArmenTel |
|
x |
|
| 3 |
Bangladesh |
4 |
|
Warid Telecom |
WARID; 470-07; BGD 07 |
x |
|
| 4 |
Cambodia |
5 |
|
Cambodia Advance Communications |
CADCOMMS |
x |
|
| 6 |
|
Latelz |
SMART; KHM 06; 456 06 |
x |
|
| 7 |
|
TMIC |
hello; KHMSM-Hello GSM; HKM-SM; HELLO GSM; 456-02 |
x |
x |
| 5 |
China |
8 |
|
China Unicom |
UNICOM, China Unicom, CHN CUGSM, CUGSM, 460 01 |
x |
x |
| 6 |
Hong Kong |
9 |
|
CSL Limited |
CSL; HK CSL; C&W Hkelecom; 454-00; NEW WORLD;
HK NWT; PCS009; 454-10 |
x |
|
| 10 |
|
Hutchison 2G, 3G |
3 or 3G (2G) |
x |
x |
| 7 |
India |
11 |
|
MTNL |
|
x |
|
| 12 |
|
IDEA |
IDEA; INA 22 ; 404 22; INA 07; 404 07; INA 24; 404 24; INA 78; 404 78;
INA 04; 404 04; ESCOTEL; INA 12; 404 12; INA 56; 404 56; INA 19;
404 19; INA 87; 404 87; INA 82; 404 82; INA 89; 404 89; IND 799; 405 799; IND 70; 405 70; INA 852; 405 852; INA 850; 405 850; IND 853; IND 849;
INA 405 846; IND 848; IND 845; SPICE; INA 404 44; INA 404 14 |
x |
|
| 13 |
|
Aircel |
INDK5, INDKJ, INDK8, INDK9, INDKK, INDK3, INDKB, INDKH, INDK7, INDK2, INDK6, INDKN, INDK1, INDKF, INDKG |
x |
|
| 8 |
Indonesia |
14 |
|
Natrindo |
AXIS; NTS; LIPPO TEL |
x |
|
| 15 |
|
Hutchison Indonesia |
3, IND HCPT, IND 89, 510 89 |
x |
x |
| 9 |
Japan |
16 |
|
Softbank |
44020; J-phone; Vodafone JP; SoftBank |
x |
|
| 10 |
Korea, Republic of |
17 |
|
KT |
KT |
x |
x |
| 11 |
Kyrgyz Republic |
18 |
|
NurTelecom |
KGZ O!; O!; KGZNT; 437-09 |
x |
x |
| 12 |
Laos |
19 |
|
Star Telecom |
Startelecom; 4570; LAO-ASIA |
x |
|
| 13 |
Macau |
20 |
|
Hutchison Telecom |
3 Macau (3G); 2 Macau (2G) |
x |
|
| 14 |
Malaysia |
21 |
|
U Mobile |
U Mobile, MYS 18, 50 218, My 18 |
x |
x |
| 22 |
|
Celcom |
Celcom/ MY Celcom/ 502 19 |
x |
|
| 15 |
Mongolia |
23 |
|
Unitel LLC |
UNITEL; 428 88 |
x |
|
| 16 |
Oman |
24 |
|
Nawras |
Nawras; OMN03; 422 03 |
x |
x |
| 17 |
Palestine |
25 |
|
JAWWAL |
JAWWAL, IL 05 |
x |
|
| 18 |
Philippines |
26 |
|
Globe Telecom |
GLOPE, GLOPE PH, PH GLOPE, 515-02 |
x |
|
| 19 |
Qatar |
27 |
|
Qtel |
QATARNET; QTEL |
x |
|
| 20 |
Saudi Arabia |
28 |
|
Zain |
Zain SA |
x |
|
| 29 |
|
Mobily |
Etisalat/ Etihad Etisalat/ Mobily/ 42003 |
x |
|
| 21 |
Singapore |
30 |
|
Mobile One |
SGP-M1, M1-3GSM |
x |
x |
| 31 |
|
Starhub |
STARHUB; SGP05; 525-05 |
x |
|
| 22 |
Sri Lanka |
32 |
|
Hutchison Sri Lanka |
SRI 08 / 413 08/Hutch |
x |
|
| 23 |
Taiwan |
33 |
|
Far EasTone Telecommunications Co Ltd. |
FET, FarEasTone, 466 01 (ROC 01, TW 01) |
x |
|
| 24 |
Tajikistan |
34 |
|
Tcell Tajikistan |
Indigo-TJK; Indigo-T; TJK 02; 436 02; Somoncom; TCELL; TCELL 3G |
x |
|
| 25 |
Thailand |
35 |
|
AIS |
TH GSM |
x |
x |
| 36 |
|
True Move Co Ltd |
TRUE, TH99 |
x |
x |
| 26 |
Turkmenistan |
37 |
|
BCIT |
43801; MTS TM |
x |
|
| Africa |
13 |
/ |
13 |
|
|
|
| 1 |
Algeria |
1 |
|
ATM Mobilis |
|
x |
|
| 2 |
Angola |
2 |
|
Unitel Angola |
|
x |
|
| 3 |
Egypt |
3 |
|
Vodafone |
Vodafone EG, Clickgsm |
x |
|
| 4 |
Ghana |
4 |
|
Zain |
Zain GH; 620 06; GHA 06 |
x |
|
| 5 |
Madagascar |
5 |
|
Telma |
Telma |
x |
|
| 6 |
Mauritius |
6 |
|
Orange |
|
x |
|
| 7 |
Namibia |
7 |
|
Leo |
Cell One; 64903; NA 03; NAM03 |
x |
|
| 8 |
Sierra Leone |
8 |
|
Africell |
SLE05 |
x |
|
| 9 |
South Africa |
9 |
|
Cell C |
Cell C; ZA07 |
x |
|
| 10 |
Suriname |
10 |
|
Digicel Suriname |
SUR DIGICEL, DIGICEL |
x |
|
| 11 |
Swaziland |
11 |
|
MTN |
Swazi MTN; 653 10 |
x |
|
| 12 |
Tanzania |
12 |
|
MIC |
MOBITEL-TZ; TZ-02 |
x |
|
| 13 |
Uganda |
13 |
|
Warid Telecom |
WARID UG |
x |
|
| Europe |
25 |
/ |
29 |
|
|
|
| 1 |
Azerbaijan |
1 |
|
Azerfon LLC |
Nar Mobile |
x |
|
| 2 |
Belarus |
2 |
|
MTS |
257 02,BY 02,MTS BY |
x |
|
| 3 |
Cyprus |
3 |
|
MTN |
280 10, CY10, Areeba, MTN |
x |
|
| 4 |
|
Cyta |
CY CYTAGSM, CYTAGSM, CY GSM, CytaVoda |
x |
|
| 4 |
Estonia |
5 |
|
EMT |
EE EMT, 248 01 |
x |
|
| 6 |
|
Elisa |
RLE, elisa EE, 24802 |
x |
|
| 5 |
Germany |
7 |
|
T-Mobile |
T-D1, D1, D1-Telekom, T-mobile D |
x |
|
| 6 |
Iceland |
8 |
|
Nova |
NOVA |
x |
|
| 7 |
Ireland |
9 |
|
Hutchison 3G Ireland |
3 IRL |
x |
x |
| 8 |
Italy |
10 |
|
H3G Spa |
3 ITA |
x |
x |
| 9 |
Kazakhstan |
11 |
|
K'Cell |
KCELL KZ; 401 02 |
x |
|
| 10 |
Latvia |
12 |
|
Bite |
Bite LV, BITE |
x |
|
| 11 |
Liechtenstein |
13 |
|
Orange |
Orange FL, 29502 |
x |
|
| 12 |
Lithuania |
14 |
|
Bite |
Bite LT, Bite Lietuva, Bite |
x |
|
| 13 |
Luxembourg |
15 |
|
P&T |
L-LUXGSM, L-P&T, L-27001 |
x |
|
| 14 |
Malta |
16 |
|
GO Mobile |
gomobile, 278 21, M21 |
x |
|
| 15 |
Montenegro |
17 |
|
T-Mobile |
T-Mobile CG (MONET), YU 04, 220 04 |
x |
|
| 18 |
|
Mtel |
m:tel, m:tel Montenegro, 29703 |
x |
|
| 16 |
Norway |
19 |
|
Mobile Norway |
Mobile Norway, Network Norway, 24205 |
x |
x |
| 17 |
Russia |
20 |
|
CJSC |
Far East; RUS 12 Far East; FEast; RUS 12; |
x |
x |
| 21 |
|
MTS |
250 01, RUS 01, MTS, RUS - MTS |
x |
|
| 22 |
|
LLC Ekaterinburg |
Motiv |
x |
|
| 18 |
Slovenia |
23 |
|
Tusmobil |
SI Tusmobil, SVN Tusmobil, Tusmobil, TUS |
x |
|
| 24 |
|
Mobitel |
Mobitel; SI GSM |
x |
|
| 19 |
Switzerland |
25 |
|
Sunrise |
sunrise, diAx Swiss, CH 02 |
|
|
| 20 |
Turkey |
26 |
|
Vodafone |
VODAFONE TR |
x |
x |
| 21 |
UK - Guernsey |
27 |
|
Cable & Wireless |
C&W/ Cable & Wireless, CW (SURE), UK C&W, UK 55 F, GSY TEL |
x |
x |
| 22 |
UK-Isle of Man |
x |
| 23 |
UK- Jersey |
x |
| 24 |
UK |
28 |
|
Hutchison 3G UK |
3 UK |
x |
x |
| 25 |
Ukraine |
29 |
|
UMC |
MTS UKR, UMC UA, UKR 01, 255 01 |
x |
|
| America |
6 |
/ |
6 |
|
|
|
| 1 |
Brazil |
1 |
|
TIM |
BRAK1, BRAK2, BRAK3 |
x |
|
| 2 |
British Virgin Islands |
2 |
|
CCT |
CCT, 348 570, CCT BVI, CCT Boatphone |
x |
x |
| 3 |
Canada |
3 |
|
Bell Mobility |
BELL/ FAST ROAM |
x |
x |
| 4 |
Netherland Antilles |
4 |
|
Telcell |
Telcell GSM, 362 51 |
x |
|
| 5 |
Mexico |
5 |
|
Telefonica Moviles |
334 03; MOVISTAR; MX 03 |
x |
x |
| 6 |
Panama |
6 |
|
Cable & Wireless |
+Movil, 71401, 714 CWPANAMA, PANCW |
x |
|
| Australia and Oceania |
4 |
/ |
4 |
|
|
|
| 1 |
Fiji |
1 |
|
Digicel Fiji |
Digicel, FIJ 02 |
x |
|
| 2 |
Samoa |
2 |
|
Digicel Samoa |
Digicel, FIJ 02 |
x |
|
| 3 |
Nauru |
3 |
|
Digicel Nauru |
Digicel, FIJ 02 |
x |
|
| 4 |
Tonga |
4 |
|
Digicel Tonga |
Digicel, FIJ 02 |
x |
|
|